Hoặc qua mạng xã hội:

Giới thiệu trường

Dữ liệu & phương pháp
Tổng quan B+
Tốt nghiệp B+
Học thuật A
Ngoại khóa A-
Cộng đồng B
Đánh giá B
Providence Day School tập trung khơi dậy niềm đam mê học tập cho học sinh và cam kết bồi dưỡng cho các em tính chính trực cá nhân và ý thức trách nhiệm xã hội.
Trường Providence Day School Thông tin 2026 | FindingSchool
Nếu bạn muốn thêm Providence Day School vào danh sách yêu thích, so sánh với các trường khác, hoặc chia sẻ với bạn bè, hãy sử dụng các phím tắt bên dưới.

Tiêu chí chính

Chỉ số:
Trung bình
Trường đang xem
Học phí
$36,325
Số lượng học sinh
1942
Học sinh quốc tế
4%
Giáo viên có bằng cấp cao
82%
Tỷ lệ giáo viên-học sinh
1:11
AP
28
Điểm SAT trung bình
1230
Điểm ACT trung bình
25
Sĩ số lớp học
18

Trúng tuyển


Tuyển sinh đại học

(2021-2024)
Xếp hạng trường Trường đại học Số học sinh
#2 Columbia University 1 +
#2 Harvard College 1 +
#2 Massachusetts Institute of Technology 1 +
#5 Yale University 1 +
LAC #1 Williams College 1 +
American University Paris 1 +
#6 Stanford University 1 +
#6 University of Chicago 1 +
Parsons The New School for Design 1 +

Chương trình học

Điểm AP

(2025)
Học sinh làm bài thi AP
461
Tổng số bài thi thực hiện
1213
77%
17%
Điểm 5
Điểm 4
Điểm 3
Điểm khác

Khóa học AP

(28)
Chinese Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
French Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
Latin Tiếng Latin
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Biology Sinh học
Chemistry Hóa học
Chinese Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc
French Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Pháp
Latin Tiếng Latin
Spanish Language and Culture Ngôn ngữ và văn hóa Tây Ban Nha
Biology Sinh học
Chemistry Hóa học
Environmental Science Khoa học môi trường
Physics 1 Vật lý 1
Physics C: Electricity and Magnetism Vật lý C: Điện từ học
Physics C: Mechanics Vật lý C: Cơ khí
Calculus AB Giải tích AB
Calculus BC Giải tích BC
Statistics Thống kê
African American Studies Nghiên cứu người Mỹ gốc Phi
European History Lịch sử châu Âu
Human Geography Địa lý và con người
Macroeconomics Kinh tế vĩ mô
Microeconomics Kinh tế vi mô
Psychology Tâm lý học
United States Government and Politics Chính phủ và chính trị Mỹ
United States History Lịch sử nước Mỹ
World History Lịch sử thế giới
English Language and Composition Ngôn ngữ và sáng tác tiếng Anh
English Literature and Composition Văn học và sáng tác tiếng Anh
Music Theory Lý thuyết âm nhạc
Studio Art: 2-D Design Studio Art: Thiết kế 2-D
Studio Art: 3-D Design Studio Art: Thiết kế 3-D
Studio Art: Drawing Studio Art: Hội họa
Xem tất cả

Hoạt động thể chất

(15)
Baseball Bóng chày
Basketball Bóng rổ
Cheerleading Đội cổ động viên
Cross Country Chạy băng đồng
Field Hockey Khúc côn cầu trên cỏ
Football Bóng đá
Baseball Bóng chày
Basketball Bóng rổ
Cheerleading Đội cổ động viên
Cross Country Chạy băng đồng
Field Hockey Khúc côn cầu trên cỏ
Football Bóng đá
Golf Gôn
Lacrosse Bóng vợt
Soccer Bóng đá
Softball Bóng mềm
Swimming Bơi lội
Tennis Quần vợt
Track and Field Điền kinh
Volleyball Bóng chuyền
Wrestling Đấu vật
Xem tất cả

Hoạt động ngoại khóa

(14)
DRAMA CLUB
ENVIRONMENTAL CLUB

FINANCE CLUB

FRENCH CLUB

GLEE CLUB

JAZZ CLUB
DRAMA CLUB
ENVIRONMENTAL CLUB

FINANCE CLUB

FRENCH CLUB

GLEE CLUB

JAZZ CLUB
KEY CLUB

MIDDLE EAST CLUB
POLITICAL CLUB

RED CROSS CLUB

SCIENCE CLUB

SPANISH CLUB
SUNSHINE CLUB

WRITERS CLUB

Xem tất cả

Khóa học nghệ thuật

(33)
Band Ban nhạc
Chorus Dàn đồng ca
Jazz Nhạc jazz
Music Âm nhạc
Music Theory Nhạc lý
Performing Biểu diễn
Band Ban nhạc
Chorus Dàn đồng ca
Jazz Nhạc jazz
Music Âm nhạc
Music Theory Nhạc lý
Performing Biểu diễn
Production Sản xuất
Theater Nhà hát
3D Design Thiết kế 3D
Art History Lịch sử mỹ thuật
Ceramics Nghệ thuật gốm sứ
Color Màu sắc
Digital Media Truyền thông kỹ thuật số
Drawing Hội họa
Film Photography Chụp ảnh phim
Graphic Design Thiết kế đồ họa
Illustration Hình minh họa
Media Phương tiện truyền thông
Painting Hội họa
Photography Nhiếp ảnh
Portfolio Bộ sưu tập
Sculpture Điêu khắc
Studio Art Nghệ thuật phòng thu
Video Production Sản xuất video
Visual Arts
2D Art Nghệ thuật 2D
Architecture Kiến ​​​​trúc
Art Nghệ thuật
Design Thiết kế
Mixed Media Truyền thông hỗn hợp
Photoshop Photoshop
Tech Theater Nhà hát công nghệ
Yearbook
Xem tất cả

Thông tin chung

Trường đồng giáo dục
Cấp lớp bán trú: K-12
Thành thị
IB: Không có
ESL: Không có
Năm thành lập: 1970
Khuôn viên: 7.6 mẫu Anh
Tỷ lệ chấp nhận: 47%
Tôn giáo: Không có

Thông tin Tuyển sinh

Hạn nộp hồ sơ: Liên tục
Điểm thi được chấp nhận: ISEE
Nổi bật
Trường nội trú
St. Anne's-Belfield School United States Flag
A- 5.0 (3 Bình luận)
Nổi bật
Trường nội trú
Tallulah Falls School United States Flag
B+

Bình luận

5.0 wreath Đánh giá tổng thể

Người dùng FindingSchool tại châu Á 11/09/2019
5 / 5
"Các cơ sở giảng dạy hoàn thiện. Thư viện Thomas Jones của trường là thư viện lớn nhất ở Charlotte, cung cấp nhiều loại sách điện tử để tải về.
Vị trí: Trường trung học cơ sở Providence cách trung tâm thành phố khoảng 20 phút lái xe. Cộng đồng Lansdowne giàu có và sang trọng, gần các trường đại học danh tiếng: Đại học Wake Forest, Đại học Duke, v.v.

Trường có các dự án nghiên cứu và giảng dạy STEM hàng đầu tại Hoa Kỳ. Học sinh có khả năng cạnh tranh vượt trội và đã giành được nhiều giải thưởng trong các cuộc thi toán học khác nhau ở Hoa Kỳ và thậm chí trên toàn thế giới. Đội thi khoa học đã nhiều lần giành giải nhất và nhì trong các cuộc thi như Cuộc thi khoa học và công nghệ Siemens và Cuộc thi Sứ mệnh Điện tử Viễn thông toàn quốc. Các dự án khoa học và công nghệ bao gồm nghiên cứu và thiết kế STEM, thử thách thiết kế kỹ thuật, kỹ thuật robot, dự án 3D, trí tuệ nhân tạo và các đội thi khoa học khác đã giành được nhiều giải thưởng cuộc thi khoa học nổi tiếng thế giới."
Xem tất cả

Hỏi đáp về Providence Day School

Các thông tin cơ bản về trường Providence Day School.
Providence Day School là một trường Trường đồng giáo dục Ngoại trú tư thục tại Bang Bắc Carolina, Mỹ, Hoa Kỳ. Trường được thành lập 1970, và hiện có khoảng 1942 học sinh, với khoảng 4.00% trong số đó là học sinh quốc tế.

Để tìm hiểu thêm về trường, bạn có thể http://www.providenceday.org.
Trường Providence Day School có yêu cầu cao về học thuật không?
Trường Providence Day School cung cấp 28 môn AP.

Trong những năm gần đây, có 77 học sinh của trường đạt điểm 4 và 5 trong các kỳ thi AP.

Trường Providence Day School cũng có 82% thầy cô đang có bằng thạc sĩ trở lên.
Học sinh trường Providence Day School thường đỗ vào các trường đại học nào?
Theo dữ liệu tuyển sinh đại học mới nhất của năm, khoảng 2.98% đỗ vào các trường đại học thuộc top 50 đại học tốt nhất nước Mỹ*, 5.65% đỗ vào các trường thuộc top 25,, và khoảng 0.74% đỗ vào các trường thuộc nhóm Harvard, Yale, Princeton, Stanford and MIT.

Xem dữ liệu tuyển sinh đại học trong 10 năm của trường Providence Day School tại đây.

*Đánh giá được dựa trên danh sách Các trường đại học US New College of 2024.
Yêu cầu tuyển sinh của Providence Day School bao gồm những gì?
Tương tự như nhiều trường tư thục tại Mỹ, trường Providence Day Schoolcũng yêu cầu hồ sơ tuyển sinh cơ bản gồm bảng điểm từ trường đang học, thư giới thiệu, bài luận, và phỏng vấn tuyển sinh (không bắt buộc nhưng thường được đánh giá cao).
Mức học phí mới nhất dành cho học sinh nội trú của trường Providence Day School là bao nhiêu? Nhà trường có những chính sách hỗ trợ tài chính nào dành cho học sinh Việt Nam?
Mức phí tổng tại trường Providence Day School cho năm 2024 là $36,325 trong đóđã bao gồm học phí, phí nội trú, phí quản lý học sinh và một số phụ phí khác liên quan đến học sinh quốc tế.

Để tìm hiểu thêm chi tiết, phụ huynh và học sinh vui lòng liên hệ với đại diện tuyển sinh của trường tại carissa.goddard@providenceday.org .
Trường Providence Day School toạ lạc tại đâu?
Trường Providence Day School toạ lạc tại bang Bang Bắc Carolina , Hoa Kỳ. Thành phố gần nhất với trường là Charlotte, có khoảng cách chừng 9. Để đến thăm trường hoặc về nước,các gia đình có thể chọn sân bay Charlotte Douglas International Airport làm điểm di chuyển.
Mức độ phổ biến của trường Providence Day School trong hệ thống FindingSchool như thế nào?
Theo dữ liệu truy cập hằng tháng cũng như lịch sử tìm kiếm tại FindingSchool, trường Providence Day School nằm trong số các trường khá nổi tiếng, và hiện thuộc nhóm top 228 các trường học tại Mỹ.

Mặt khác, trường Providence Day School cũng được 90 người dùng bình chọn là trường yêu thích.
Tôi cần làm gì để chuẩn bị hồ sơ tuyển sinh vào trường Providence Day School?
Điều đầu tiên cần quan tâm là hãy nghiên cứu thật kỹ trang thông tin về trường Providence Day School trên FindingSchool để hiểu rõ về nơi mình muốn tìm hiểu. Phần lớn những thông tin được cung cấp tại đây đều được thu thập từ nguồn tin chính thức của trường.

Mặt khác, phụ huynh và học sinh cũng nên truy cập vào website của trường Providence Day School tại địa chỉ: http://www.providenceday.org hoặc có thể trực tiếp liên hệ với nhà trường qua số điện thoại 704-887-6000.
Tôi có thể tham khảo những trường nào khác gần trường Providence Day School?
Một số trường lân cận mà bạn có thể tham khảo bao gồm: Charlotte Catholic High School, Charlotte Country Day School and Gaston Christian School.

Thành phố chính gần trường nhất là Charlotte. Bạn có thể dễ dàng tìm và tham khảo một số trường khác gần Charlotte.
Điểm xếp hạng của FindingSchool dành cho trường Providence Day School là ở mức nào?
Xếp hạng tổng của trường Providence Day School là B+.

Đánh giá theo mục của trường Providence Day School bao gồm:
B+ Tốt nghiệp
A Học thuật
A- Ngoại khóa
B Cộng đồng
B Đánh giá

Thành phố lớn lân cận

Charlotte là một thành phố lớn và trung tâm thương mại ở Bắc Carolina. Trung tâm thành phố hiện đại (Uptown) có Bảo tàng Levine ở New South, nơi lưu giữ lịch sử thời hậu Nội chiến ở miền Nam, và các buổi trưng bày khoa học thực hành tại Discovery Place. Uptown còn được biết đến với Đại sảnh Danh vọng NASCAR, nơi tôn vinh môn thể thao đua ô tô thông qua các bộ phim và buổi triển lãm tương tác.

Dân số người Mỹ gốc Việt (2022) 687,456
Chi phí sinh hoạt Thấp hơn trung bình cả nước 3%

Khu vực (Charlotte, NC)

An toàn | Tỷ lệ tội phạm Thống kê này cho bạn biết mức độ an toàn của khu vực trường. Đây là số liệu mới nhất cho năm 2025.
Số vụ tội phạm So sánh với thống kê của Mỹ
4,439 cho mỗi 100 nghìn người
109% cao hơn so với toàn nước Mỹ
Mức độ An toàn So sánh với thống kê của Mỹ (càng cao càng tốt)
Chỉ số an toàn của Charlotte cao hơn 5% các thành phố trên toàn nước Mỹ
Tỷ lệ rủi ro So sánh với thống kê của Mỹ
1/23  
109% cao hơn so với toàn nước Mỹ
Conveniences Điểm Đi bộ, điểm Xe công cộng và Điểm Xe đạp của thành phố được tính bình quân dựa trên điểm của nhiều vị trí khác nhau.
Phụ thuộc ôtô Phần lớn di chuyển cần có xe.
Điểm đi bộ đánh giá khả năng đi bộ từ một vị trí dựa vào độ an toàn của lối đi và khoảng cách từ đây đến các địa điểm xung quanh.
Rất ít xe Ít xe hoặc xe công cộng bị giới hạn.
Điểm Xe công cộng đánh giá mức độ thân thiện với vận chuyển công cộng của địa điểm dựa trên loại hình và khoảng cách đến các tuyến điểm gần nhất.
Giới hạn đạp xe Mức độ giới hạn, có thể không phù hợp mọi người đạp.
Điểm Xe đạp đánh giá mức độ thân thiện với xe đạp của địa điểm dựa trên làn xe riêng, đường mòn, đồi dốc, độ phủ và các điểm đến.
Thời tiết và Cư dân Thông tin về thời tiết và cư dân nơi trường tọa lạc.
Thời tiết Thông tin theo dữ liệu hiện tại
Charlotte
Loading...
°C
Sắc dân So sánh về tình trạng phân bố dân số theo chủng tộc, sắc tộc trong bang và toàn nước Mỹ.
Bang Bắc Carolina Hoa Kỳ
60.46% 20.19% 0.97% 3.26% 0.07% 10.72% 3.90% 0.44%
Da trắng Da đen Mỹ bản địa Châu Á Các đảo TBD Latin & TBN Đa chủng Khác
57.28% 11.93% 0.67% 5.86% 0.19% 19.52% 4.05% 0.51%
Chi phí sinh hoạt So sánh Chi phí sinh hoạt giữa Charlotte, North Carolina (địa điểm gần Charlotte nhất) so với
So sánh chỉ số giá sinh hoạt Cập nhật gần nhất: Tháng 9/2024
Chi phí sinh hoạt ở Charlotte, North Carolina cao hơn so với Ho Chi Minh City 139.4%
Rất cao so với mức sống chuẩn Bạn cần khoảng 23,940,000₫ (906$) ở Charlotte, North Carolina để có mức sống tương đương 10,000,000₫ ở Ho Chi Minh City

Xem 360

Khám phá trường học trong thời gian thực.
Dữ liệu của FindingSchool được tổng hợp từ nhà trường, tư vấn viên, các thống kê chính thức tại Mỹ và phụ huynh/học sinh thực tế.
Khảo sát
So sánh trường ()
(0)