Top trường nội trú Top trường ngoại trú Bảng xếp hạng các trường THPT quân đội Bảng xếp hạng theo tỷ lệ tuyển sinh HYPSM

Bảng xếp hạng các trường THPT ngoại trú tư thục Mỹ 2026 của FindingSchool

FindingSchool giới thiệu ấn bản năm 2026 của bảng xếp hạng uy tín về các trường trung học tư thục hệ bán trú (day school) cho học sinh nhỏ tuổi tại Mỹ, bao gồm 448 trường.
Hệ thống đánh giá dựa trên 6 khía cạnh chính: Học thuật, Tỷ lệ vào đại học, Hoạt động ngoại khóa, Vị trí & Cộng đồng, Đánh giá FS và Quản lý học sinh châu Á. Cách tiếp cận toàn diện này giúp các gia đình hiểu rõ thế mạnh của từng trường và cung cấp định hướng đáng tin cậy để đưa ra lựa chọn trường học sáng suốt.
*Trong cùng một nhóm trường bán trú (day school), các trường được liệt kê theo thứ tự chữ cái tên gọi, không có thứ hạng xếp hạng.
Tổng cộng 25 trường học
A+
Trường nữ sinh $49,075 587
A+
Trường đồng giáo dục $35,400 5,034 9-12
A+
Trường đồng giáo dục $55,000 675
A+
Trường đồng giáo dục $55,000 176
A+
Trường đồng giáo dục $55,000 710
A+
Trường nam sinh $68,350 469 9-12
A+
Trường đồng giáo dục $60,966 225
Bảng xếp hạng theo tỷ lệ tuyển sinh HYPSM
Harvard, Yale, Princeton, Stanford và MIT là 5 trường đại học hàng đầu tại Mỹ.
Bảng xếp hạng các trường THPT nữ sinh nội trú
Thông tin đầy giá trị cho phụ huynh quan tâm trường dành cho nữ sinh
Bảng xếp hạng các trường THPT nam sinh nội trú
Thông tin đầy giá trị cho phụ huynh quan tâm trường nam sinh
A+
Trường nữ sinh $66,800 786
Đối tác
Trường đồng giáo dục
Kingswood Oxford School

$55,400 Connecticut
Đối tác
Trường đồng giáo dục
Mounds Park Academy

$52,600 Minnesota
Đối tác
Trường đồng giáo dục
Riverstone International School

$25,500 Idaho
A+
Trường nam sinh $58,120 1044
A+
Trường đồng giáo dục $32,300 1140 9-12
A+
Trường nữ sinh $65,300 424
A+
Trường đồng giáo dục $53,760 863
A+
Trường nam sinh $68,900 670
A+
Trường đồng giáo dục $60,075 163
A+
Trường đồng giáo dục $67,480 1325
A+
Trường đồng giáo dục $64,375 1015
A+
Trường đồng giáo dục $51,750 1133
A+
Trường nam sinh $41,775 1035
A+
Trường đồng giáo dục $58,180 762
A+
Trường nữ sinh $58,060 815
A+
Trường đồng giáo dục $61,895 857 9-12
A+
Trường đồng giáo dục $54,900 1620
A+
Trường đồng giáo dục $54,800 724
A+
Trường đồng giáo dục $68,700 1793
A+
Trường đồng giáo dục $57,510 697
Khảo sát
So sánh trường ()
(0)